ngạt mũi

Học thuật
Thân thiện
ngạt mũi

Trời lạnh khiến em bé bị ngạt mũi.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Danh từ (khi dùng với "chứng", "cảm giác"):
    • Tình trạng khó thở bằng mũi do đường mũi bị tắc nghẽn: "Ngạt mũi" mô tả cảm giác mũi bị bít kín, không thông thoáng, khiến việc hít thở qua đường mũi trở nên khó khăn. Đây thường một triệu chứng của các bệnh về đường hô hấp.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngạt mũi một bên": chỉ tình trạng tắc nghẽn xảy ramột lỗ mũi, bên còn lại vẫn có thể thở được.

    • Tôi thường bị ngạt mũi một bên khi nằm nghiêng.
  • "Ngạt mũi kéo dài": chỉ triệu chứng tắc mũi diễn ra trong thời gian dài, có thể do nguyên nhân mãn tính.

    • Ngạt mũi kéo dài không nguyên nhân cần được bác sĩ chuyên khoa kiểm tra.
Biến thể từ gần giống
  • Nghẹt mũi: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tình trạng tắc mũi, khó thở. Cách dùng phổ biến có thể thay thế cho "ngạt mũi" trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Tắc mũi: Cụm từ mô tả trực tiếp nguyên nhân gây ra cảm giác ngạt mũi.
  • Chứng ngạt mũi: Cách gọi khi xem đây một triệu chứng bệnh .
Từ đồng nghĩa
  • Nghẹt mũi: Từ có nghĩa tương đương, được sử dụng phổ biến.
  • Tịt mũi: Cách nói thông tục, diễn đạt mức độ tắc nghẽn hoàn toàn.
Các cụm từ liên quan
  • Bị ngạt mũi: Cụm động từ chỉ việc rơi vào tình trạng này.

    • Tôi dễ bị ngạt mũi mỗi khi trời trở lạnh.
  • Làm thông mũi, hết ngạt mũi: Cụm từ chỉ biện pháp hoặc kết quả khắc phục triệu chứng.

    • Xông hơi tinh dầu bạc hà giúp làm thông mũi, hết ngạt mũi tạm thời.
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • Ngạt thở: Thành ngữ phạm vi rộng hơn, chỉ tình trạng thiếu không khí nghiêm trọng có thể do nhiều nguyên nhân (không chỉmũi). Đôi khi được dùng để nhấn mạnh cảm giác ngạt mũi dữ dội.
    • Căn phòng đóng kín mùi hương nồng khiến tôi cảm giác ngạt thở. (Ở đây, "ngạt thở" có thể bao hàm cả việc khó chịu với mùi cảm giác tắc nghẽn đường thở).
ngạt mũi

Trời lạnh khiến em bé bị ngạt mũi.

  1. Khó thở tắc mũi: Ra chơi nắng bị ngạt mũi.